Màng RO Veolia (Suez) là giải pháp xử lý nước hiệu quả cho các hệ thống công nghiệp hiện đại. Với công nghệ màng TFM tiên tiến, hiệu suất loại bỏ muối cao, khả năng chống fouling vượt trội và danh mục sản phẩm đa dạng từ nước lợ, nước biển đến nước siêu tinh khiết, màng RO Veolia (Suez) giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành, nâng cao chất lượng nước đầu ra và kéo dài tuổi thọ hệ thống xử lý nước.
Màng RO Veolia (Suez)
Nhà phân phối chính thức màng RO Veolia (Suez) chính hãng tại Việt Nam với đầy đủ các dòng màng RO nước lợ, nước biển, nước siêu tinh khiết, chống fouling và chịu nhiệt. Hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, tuổi thọ bền bỉ.
| Dòng sản phẩm | Ứng dụng chính |
| AG Series | Nước lợ, nước công nghiệp |
| AG H Series | Nước siêu tinh khiết, EDI |
| AG HR Series | Điện tử, bán dẫn, dược phẩm |
| AG FR Series | Nước thải tái sử dụng, chống fouling |
| AK H Series | Hệ thống RO áp thấp |
| AK LE Series | Tiết kiệm năng lượng |
| BEV RO Series | Đồ uống, thực phẩm |
| Durafoul RO | Nước thải và tái sử dụng nước |
| Duratherm HWS | Hệ thống chịu nhiệt và CIP nóng |
Màng RO Veolia (Suez) được ứng dụng rộng rãi trong:
- Nhà máy nước uống đóng chai.
- Nhà máy bia và nước giải khát.
- Ngành thực phẩm.
- Ngành dược phẩm.
- Ngành điện tử và bán dẫn.
- Hệ thống EDI.
- Hệ thống nước cấp lò hơi.
- Nhà máy nhiệt điện.
- Hệ thống tái sử dụng nước.
- Xử lý nước thải công nghiệp.
- Hệ thống RO nước biển.
- Hệ thống RO nước lợ.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng RO Veolia (Suez)”
Màng RO Veolia (Suez) là một trong những dòng màng thẩm thấu ngược (Reverse Osmosis) hàng đầu thế giới, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước công nghiệp, nước tinh khiết, nước siêu tinh khiết, nước cấp lò hơi, nước thực phẩm đồ uống và tái sử dụng nước thải.
Được phát triển dựa trên công nghệ màng Thin-Film Composite (TFM) tiên tiến, màng RO Veolia (Suez) mang đến hiệu suất loại bỏ muối cao, lưu lượng ổn định, khả năng chống fouling tốt và tuổi thọ vận hành lâu dài. Các sản phẩm của Veolia đáp ứng nhiều yêu cầu xử lý nước khác nhau, từ nguồn nước lợ thông thường đến các ứng dụng yêu cầu chất lượng nước cực cao.
Hiện nay, Veolia cung cấp nhiều dòng màng RO chuyên biệt như AG Series, AG H Series, AG HR Series, AG FR Series, AK H Series, AK LE Series, BEV RO Series, Durafoul RO và Duratherm HWS nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu của từng ngành công nghiệp.

Table of Contents
ToggleDanh mục màng RO Veolia (Suez)
| Dòng sản phẩm | Ứng dụng chính |
| AG Series | Nước lợ, nước công nghiệp |
| AG H Series | Nước siêu tinh khiết, EDI |
| AG HR Series | Điện tử, bán dẫn, dược phẩm |
| AG FR Series | Nước thải tái sử dụng, chống fouling |
| AK H Series | Hệ thống RO áp thấp |
| AK LE Series | Tiết kiệm năng lượng |
| BEV RO Series | Đồ uống, thực phẩm |
| Durafoul RO | Nước thải và tái sử dụng nước |
| Duratherm HWS | Hệ thống chịu nhiệt và CIP nóng |
Ưu điểm nổi bật của màng RO Veolia (Suez)
Công nghệ màng TFM tiên tiến
Tất cả các dòng màng RO Veolia (Suez) đều sử dụng công nghệ Thin-Film Composite Polyamide giúp nâng cao hiệu quả loại bỏ muối, giảm fouling và duy trì hiệu suất ổn định trong thời gian dài.
Độ loại bỏ muối cao
Tùy từng dòng sản phẩm, độ loại bỏ NaCl có thể đạt từ 99,3% đến 99,8%, đáp ứng yêu cầu của các hệ thống xử lý nước chất lượng cao.
Tiết kiệm năng lượng
Các dòng AK H, AK LE và một số dòng AG được thiết kế để vận hành ở áp suất thấp, giúp giảm điện năng tiêu thụ cho bơm cao áp.
Khả năng chống fouling hiệu quả
Các dòng AG FR và Durafoul RO giúp hạn chế bám bẩn hữu cơ, giảm tần suất CIP và kéo dài tuổi thọ màng.
Độ bền cao
Thiết kế lớp vỏ Fiberglass cùng cấu trúc màng tối ưu giúp màng RO Veolia (Suez) vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp liên tục.
Các dòng màng RO Veolia (Suez) phổ biến
Màng RO Veolia AG Series
AG Series là dòng màng RO nước lợ tiêu chuẩn với độ loại bỏ muối cao và hiệu suất vận hành ổn định. Các model phổ biến gồm:
| Model | Lưu lượng trung bình gpd (m³/ngày) | Độ loại bỏ NaCl trung bình | Độ loại bỏ NaCl tối thiểu | Diện tích màng ft² (m²) | Lớp vỏ ngoài | Part Number |
| AG2540TM | 750 (2.8) | 99.65% | 99.4% | 27 (2.5) | Tape | 1206729 |
| AG4025T | 1,600 (6.1) | 99.65% | 99.4% | 60 (5.6) | Tape | 1206754 |
| AG4026T | 1,600 (6.1) | 99.65% | 99.4% | 66 (5.6) | Tape | 1206756 |
| AG4040FM | 2,400 (9.1) | 99.65% | 99.4% | 85 (7.9) | Fiberglass | 3032513 |
| AG4040TM | 2,400 (9.1) | 99.65% | 99.4% | 85 (7.9) | Tape | 3032514 |
| AG8040F | 10,000 (37.9) | 99.65% | 99.4% | 365 (33.9) | Fiberglass | 3032515 |
| AG8040F-400 | 11,000 (41.6) | 99.65% | 99.4% | 400 (37.2) | Fiberglass | 3032518 |
| AG8040F-400 (USA) | 11,000 (41.6) | 99.65% | 99.4% | 400 (37.2) | Fiberglass | 3219233 |
| AG8040F-440 | 12,000 (45.4) | 99.65% | 99.4% | 440 (40.9) | Fiberglass | 3194307 |
Dòng AG phù hợp cho hệ thống nước công nghiệp, nước tinh khiết và nước cấp sản xuất.
Màng RO Veolia AG H Series
| Model | Lưu lượng trung bình | Độ loại bỏ NaCl điển hình | Độ loại bỏ NaCl tối thiểu | Diện tích màng | Outer Wrap | Feed Spacer | Part Number |
| AG-90 H | 2.600 GPD (9,8 m³/ngày) | 99,8% | 99,65% | 90 ft² (8,3 m²) | Fiberglass | 31 mil | 3194885 |
| AG-400 H | 11.000 GPD (41,6 m³/ngày) | 99,8% | 99,65% | 400 ft² (37,2 m²) | Fiberglass | 34 mil | 3150329 |
| AG-440 H | 12.000 GPD (45,4 m³/ngày) | 99,8% | 99,65% | 440 ft² (40,9 m²) | Fiberglass | 28 mil | 3150328 |
Độ loại bỏ muối lên đến 99,8%, phù hợp cho EDI, nước siêu tinh khiết và nước cấp lò hơi áp suất cao.
Màng RO Veolia AG HR Series
| Model | Lưu lượng trung bình | Độ loại bỏ NaCl trung bình | Độ loại bỏ NaCl tối thiểu | Diện tích màng | Outer Wrap | Feed Spacer | Part Number |
| AG-400 | 11.000 GPD (41,6 m³/ngày) | 99.8% | 99.3% | 400 ft² (37,2 m²) | Fiberglass | 34 mil | 3056667 |
| AG-440 | 12.000 GPD (45,4 m³/ngày) | 99.8% | 99.3% | 440 ft² (40,9 m²) | Fiberglass | 28 mil | 3056669 |
Đây là dòng màng có độ loại bỏ muối cực cao, phù hợp cho ngành điện tử, bán dẫn và dược phẩm.
Màng RO Veolia AG FR Series
| Model | Lưu lượng trung bình | Độ loại bỏ NaCl trung bình | Độ loại bỏ NaCl tối thiểu | Diện tích màng | Outer Wrap | Feed Spacer | Part Number |
| AG4040FM FR,34 | 2.200 GPD (8,8 m³/ngày) | 99,65% | 99,3% | 80 ft² (7,4 m²) | Fiberglass | 34 mil | 3154063 |
| AG8040F-400 FR,34 | 11.000 GPD (41,6 m³/ngày) | 99,65% | 99,3% | 400 ft² (37,2 m²) | Fiberglass | 34 mil | 3136931 |
Được thiết kế chuyên biệt cho nguồn nước khó xử lý, nước thải tái sử dụng và các hệ thống có nguy cơ fouling cao.
Màng RO Veolia AK H Series
| Model | Lưu lượng trung bình | Độ loại bỏ NaCl điển hình | Độ loại bỏ NaCl tối thiểu | Diện tích màng | Outer Wrap | Feed Spacer | Part Number |
| AG-90 H | 2.600 GPD (9,8 m³/ngày) | 99,8% | 99,65% | 90 ft² (8,3 m²) | Fiberglass | 31 mil | 3194885 |
| AG-400 H | 11.000 GPD (41,6 m³/ngày) | 99,8% | 99,65% | 400 ft² (37,2 m²) | Fiberglass | 34 mil | 3150329 |
| AG-440 H | 12.000 GPD (45,4 m³/ngày) | 99,8% | 99,65% | 440 ft² (40,9 m²) | Fiberglass | 28 mil | 3150328 |
Giải pháp RO áp thấp giúp tiết kiệm điện năng nhưng vẫn duy trì chất lượng nước đầu ra cao.
Màng RO Veolia AK LE Series
| Model | Lưu lượng trung bình | Độ loại bỏ NaCl trung bình | Độ loại bỏ NaCl tối thiểu | Diện tích màng | Outer Wrap | Part Number |
| AK-90 LE | 2.600 GPD (9,8 m³/ngày) | 99,3% | 99,0% | 90 ft² (8,4 m²) | Fiberglass | 3056683 |
| AK-400 LE | 12.100 GPD (45,8 m³/ngày) | 99,3% | 99,0% | 400 ft² (37,2 m²) | Fiberglass | 3056684 |
| AK-440 LE | 13.300 GPD (50,3 m³/ngày) | 99,3% | 99,0% | 440 ft² (40,9 m²) | Fiberglass | 3056685 |
Lưu lượng cao, áp suất vận hành thấp và chi phí vận hành tối ưu.
Màng RO Veolia BEV RO Series
| Model | Lưu lượng trung bình | Độ loại bỏ NaCl trung bình | Độ loại bỏ NaCl tối thiểu | Diện tích màng | Outer Wrap | Feed Spacer | Part Number |
| BEV-RO-CG | 11.000 GPD (41,6 m³/ngày) | 99,3% | 98,8% | 400 ft² (37,2 m²) | Cage | 34 mil | 3205636 |
| BEV-RO-LE-CG | 10.000 GPD (37,8 m³/ngày) | 98,5% | 98,0% | 400 ft² (37,2 m²) | Cage | 34 mil | 3205637 |
| BEV-RO-ULE-CG | 10.000 GPD (37,8 m³/ngày) | 95% | 92% | 400 ft² (37,2 m²) | Cage | 34 mil | 3205638 |
Được phát triển riêng cho ngành nước giải khát, bia và nước uống đóng chai.
Màng RO Veolia Durafoul RO
Dòng màng Durafoul RO chống fouling cao cấp dành cho hệ thống tái sử dụng nước và xử lý nước thải công nghiệp.
Màng RO Veolia Duratherm HWS
| Model | Loại màng | Lưu lượng trung bình | Độ loại bỏ muối / MWCO |
| Duratherm HWS RO2521 | RO | 270 GPD (1,0 m³/ngày) | 99,0% |
| Duratherm HWS RO2540 | RO | 760 GPD (2,9 m³/ngày) | 99,0% |
| Duratherm HWS RO4040 | RO | 2.300 GPD (8,7 m³/ngày) | 99,0% |
| Duratherm HWS RO8040 | RO | 9.000 GPD (34,1 m³/ngày) | 99,0% |
| Duratherm HWS RO2540HR | RO HR | 620 GPD (2,4 m³/ngày) | 99,5% |
| Duratherm HWS RO4040HR | RO HR | 2.300 GPD (8,7 m³/ngày) | 99,5% |
| Duratherm HWS RO8040HR | RO HR | 9.000 GPD (34,1 m³/ngày) | 99,5% |
Đây là dòng màng chịu nhiệt chuyên dùng cho thực phẩm, đồ uống, sữa và dược phẩm với khả năng CIP bằng nước nóng.
Ứng dụng của Màng RO Veolia (Suez)
Màng RO Veolia (Suez) được ứng dụng rộng rãi trong:
- Nhà máy nước uống đóng chai.
- Nhà máy bia và nước giải khát.
- Ngành thực phẩm.
- Ngành dược phẩm.
- Ngành điện tử và bán dẫn.
- Hệ thống EDI.
- Hệ thống nước cấp lò hơi.
- Nhà máy nhiệt điện.
- Hệ thống tái sử dụng nước.
- Xử lý nước thải công nghiệp.
- Hệ thống RO nước biển.
- Hệ thống RO nước lợ.
Vì sao nên lựa chọn Màng RO Veolia (Suez)?
So với nhiều thương hiệu khác trên thị trường, màng RO Veolia (Suez) nổi bật nhờ:
- Hiệu suất loại bỏ muối cao.
- Tiết kiệm năng lượng.
- Đa dạng dòng sản phẩm.
- Khả năng chống fouling tốt.
- Tuổi thọ vận hành dài.
- Chi phí vòng đời thấp.
- Chứng nhận NSF quốc tế.
- Được ứng dụng rộng rãi trên toàn cầu.
Cấu tạo cơ bản của màng RO Veolia (Suez)
-
Màng lọc (Thin Film Composite): Cấu trúc của màng lọc TFC thường bao gồm ba lớp chính:
-
Lớp sợi dệt: Lớp chính của màng, làm từ polyamide (PA) hoặc polysulfone (PS), có chức năng chịu áp lực và hỗ trợ cấu trúc.
-
Lớp màng mỏng: Thường làm từ polyamide, chức năng chính là lọc chính xác bằng cách ngăn phân tử lớn và tạp chất qua.
-
Lớp hỗ trợ: Là lớp bảo vệ trên bề mặt lớp màng mỏng để bảo vệ màng và tăng hiệu suất lọc.
-
-
Ống dẫn nước: Thường làm từ nhựa an toàn cho con người. Ống dẫn nước đưa nước đến trục định tâm để tập trung nước đã lọc vào một nơi.
-
Lớp bảo vệ: Lớp bảo vệ ngoài làm bằng nhựa mỏng, bao quanh để bảo vệ bên trong khỏi tác động nhẹ.

Cơ chế hoạt động của màng RO Veolia
- Công nghệ RO lọc nước qua 3 lõi thô để loại bỏ tạp chất, sau đó qua màng lọc RO nhằm loại bỏ ion kim loại và vi khuẩn còn sót lại.
- Màng lọc RO hoạt động nhờ áp lực từ máy bơm cao áp, đẩy nước qua màng lọc siêu nhỏ để loại bỏ tạp chất. Sau đó, nước chảy xuống ống dẫn trung tâm và bắt đầu thẩm thấu ngược.
Hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng màng RO Veolia (Suez)
Việc sử dụng và bảo dưỡng màng RO Veolia (Suez) đúng cách là yếu tố then chốt để đảm bảo hiệu quả hoạt động và độ bền của hệ thống lọc nước. Khách hàng cần đọc kỹ và tuân thủ hướng dẫn từ nhà sản xuất cũng như tham khảo các tài liệu đi kèm. Trong trường hợp cần tư vấn trực tiếp, Quý khách hàng vui lòng liên hệ KaT Solution để được hỗ trợ. Sau đây là một vài lưu ý để tối ưu hiệu suất cho màng RO Veolia (Suez):
-
Nếu màng đã tháo khỏi bao bì nhưng chưa sử dụng ngay, hãy ngâm trong dung dịch bảo quản để ngăn vi sinh vật phát triển.
-
Trước khi nước vào hệ thống RO, cần lọc thô để đảm bảo chất lượng và kéo dài tuổi thọ màng lọc.
-
Vệ sinh định kỳ màng để giúp loại bỏ cặn bẩn và duy trì hiệu suất lọc cao.
-
Theo dõi tình trạng các phụ kiện như o-ring để tránh tình trạng rò rỉ.
KaT Solution – Nhà cung cấp màng RO Veolia (Suez) chính hãng
KaT Solution chuyên cung cấp màng RO Veolia chính hãng cho hệ thống xử lý nước công nghiệp trên toàn quốc.
Khi mua hàng tại KaT Solution, khách hàng được:
- Tư vấn chọn đúng model màng RO.
- Hỗ trợ kiểm tra điều kiện vận hành hệ thống.
- Cung cấp CO, CQ theo yêu cầu.
- Giá thành cạnh tranh.
- Giao hàng toàn quốc.
- Hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.