Màng RO Veolia AG

Màng RO Veolia AG là dòng màng RO nước lợ tiêu chuẩn, nổi bật với lưu lượng cao, độ loại bỏ muối trung bình 99.65% và khả năng vận hành ổn định trong nhiều hệ thống xử lý nước. Với dải model đa dạng từ 2540 đến 8040, AG Series đáp ứng tốt nhu cầu từ hệ thống RO công suất nhỏ đến các dây chuyền công nghiệp quy mô lớn.

Màng RO Veolia AG là dòng màng thẩm thấu ngược tiêu chuẩn dành cho nước lợ, được thiết kế với đặc tính lưu lượng cao và khả năng loại bỏ muối Natri Clorua ổn định. Theo tài liệu kỹ thuật của Veolia, AG Series là dòng màng Thin-Film Membrane (TFM), phù hợp cho các hệ thống yêu cầu độ loại bỏ muối cao và có thể vận hành ở áp suất thấp từ khoảng 200 psi.

Dòng màng RO Veolia AG được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống RO công nghiệp, xử lý nước cấp, sản xuất nước tinh khiết, thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và các ứng dụng xử lý nước lợ cần hiệu suất ổn định. Với độ loại bỏ muối trung bình 99.65%, màng RO Veolia AG là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần chất lượng nước đầu ra cao và vận hành bền bỉ.

Bảng thông số kỹ thuật màng RO Veolia AG

Model Lưu lượng trung bình gpd (m³/ngày) Độ loại bỏ NaCl trung bình Độ loại bỏ NaCl tối thiểu Diện tích màng ft² (m²) Lớp vỏ ngoài Part Number
AG2540TM 750 (2.8) 99.65% 99.4% 27 (2.5) Tape 1206729
AG4025T 1,600 (6.1) 99.65% 99.4% 60 (5.6) Tape 1206754
AG4026T 1,600 (6.1) 99.65% 99.4% 66 (5.6) Tape 1206756
AG4040FM 2,400 (9.1) 99.65% 99.4% 85 (7.9) Fiberglass 3032513
AG4040TM 2,400 (9.1) 99.65% 99.4% 85 (7.9) Tape 3032514
AG8040F 10,000 (37.9) 99.65% 99.4% 365 (33.9) Fiberglass 3032515
AG8040F-400 11,000 (41.6) 99.65% 99.4% 400 (37.2) Fiberglass 3032518
AG8040F-400 (USA) 11,000 (41.6) 99.65% 99.4% 400 (37.2) Fiberglass 3219233
AG8040F-440 12,000 (45.4) 99.65% 99.4% 440 (40.9) Fiberglass 3194307

Bảng kích thước và trọng lượng màng RO Veolia AG

Model Type Chiều dài inch (cm) Central tube inch (cm) Đường kính inch (cm) Trọng lượng đóng hộp lbs (kg)
AG2540TM Male 40.0 (101.6) 0.75 (1.90) 2.4 (6.1) 7 (3)
AG4025T Female 25.0 (63.5) 0.625 (1.59) 3.9 (9.9) 7 (3)
AG4026T Female 26.0 (66.7) 0.625 (1.59) 3.9 (9.9) 9 (4)
AG4040FM Male 40.0 (101.6) 0.75 (1.90) 3.9 (9.9) 11 (5)
AG4040TM Male 40.0 (101.6) 0.75 (1.90) 3.9 (9.9) 11 (5)
AG8040F Female 40.0 (101.6) 1.125 (2.86) 7.9 (20.1) 35 (16)
AG8040F-400 Female 40.0 (101.6) 1.125 (2.86) 7.9 (20.1) 35 (16)
AG8040F-400 (USA) Female 40.0 (101.6) 1.125 (2.86) 7.9 (20.1) 35 (16)
AG8040F-440 Female 40.0 (101.6) 1.125 (2.86) 7.9 (20.1) 35 (16)

Điều kiện vận hành và CIP màng RO Veolia AG

Thông số vận hành Giá trị
Áp suất vận hành điển hình 200 psi (1,379 kPa)
Flux vận hành tối đa 10–20 GFD (15–35 LMH)
Áp suất vận hành tối đa Tape: 450 psi (3,103 kPa); lớp vỏ ngoài khác: 600 psi (4,137 kPa)
Nhiệt độ tối đa Vận hành liên tục: 122°F (50°C); CIP: 122°F (50°C)
Dải pH tối ưu cho độ loại bỏ muối 7.0–7.5
Dải pH vận hành liên tục 2.0–11.0
Dải pH CIP 1.0–13.0
Độ đục nước cấp NTU < 1
SDI nước cấp SDI15 < 5
Khả năng chịu Clo 1,000+ ppm x giờ, khuyến nghị khử Clo

Ưu điểm nổi bật của màng RO Veolia AG

Độ loại bỏ muối cao

Màng RO Veolia AG có độ loại bỏ NaCl trung bình 99.65% và độ loại bỏ tối thiểu 99.4%, giúp tạo ra nguồn nước sau RO có chất lượng ổn định.

Lưu lượng đa dạng

Dòng AG Series có nhiều model từ màng 2540, 4025, 4026, 4040 đến 8040, đáp ứng linh hoạt nhiều quy mô hệ thống khác nhau.

Vận hành ở áp suất thấp

Màng RO Veolia AG có thể được lựa chọn khi hệ thống yêu cầu độ loại bỏ muối cao nhưng vẫn mong muốn vận hành ở áp suất thấp từ khoảng 200 psi.

Phù hợp nhiều hệ thống RO công nghiệp

Các model AG8040F, AG8040F-400 và AG8040F-440 phù hợp cho hệ thống công nghiệp công suất lớn. Trong khi đó, các model AG2540TM, AG4025T, AG4026T, AG4040FM và AG4040TM phù hợp cho hệ thống nhỏ, trung bình hoặc cụm RO chuyên dụng.

Ứng dụng của màng RO Veolia AG

Màng RO Veolia AG được sử dụng trong nhiều hệ thống xử lý nước:

  • Hệ thống RO công nghiệp.
  • Hệ thống xử lý nước lợ.
  • Sản xuất nước tinh khiết.
  • Nhà máy thực phẩm và đồ uống.
  • Nhà máy dược phẩm.
  • Hệ thống nước cấp cho nồi hơi.
  • Hệ thống tiền xử lý hoặc xử lý tinh trong dây chuyền sản xuất.
  • Hệ thống tái sử dụng nước sau xử lý.

Cấu tạo cơ bản của màng lọc RO Veolia

  • Màng lọc (Thin Film Composite): Cấu trúc của màng lọc TFC thường bao gồm ba lớp chính:

    • Lớp sợi dệt: Lớp chính của màng, làm từ polyamide (PA) hoặc polysulfone (PS), có chức năng chịu áp lực và hỗ trợ cấu trúc.

    • Lớp màng mỏng: Thường làm từ polyamide, chức năng chính là lọc chính xác bằng cách ngăn phân tử lớn và tạp chất qua.

    • Lớp hỗ trợ: Là lớp bảo vệ trên bề mặt lớp màng mỏng để bảo vệ màng và tăng hiệu suất lọc.

  • Ống dẫn nước: Thường làm từ nhựa an toàn cho con người. Ống dẫn nước đưa nước đến trục định tâm để tập trung nước đã lọc vào một nơi.

  • Lớp bảo vệ: Lớp bảo vệ ngoài làm bằng nhựa mỏng, bao quanh để bảo vệ bên trong khỏi tác động nhẹ.

Cấu tạo của màng RO Veolia
Cấu tạo của màng RO Veolia

Cơ chế hoạt động của màng RO Veolia

  • Công nghệ RO lọc nước qua 3 lõi thô để loại bỏ tạp chất, sau đó qua màng lọc RO nhằm loại bỏ ion kim loại và vi khuẩn còn sót lại.
  • Màng lọc RO hoạt động nhờ áp lực từ máy bơm cao áp, đẩy nước qua màng lọc siêu nhỏ để loại bỏ tạp chất. Sau đó, nước chảy xuống ống dẫn trung tâm và bắt đầu thẩm thấu ngược.

Hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng màng RO Veolia (Suez)

Việc sử dụng và bảo dưỡng màng RO Veolia (Suez) đúng cách là yếu tố then chốt để đảm bảo hiệu quả hoạt động và độ bền của hệ thống lọc nước. Khách hàng cần đọc kỹ và tuân thủ hướng dẫn từ nhà sản xuất cũng như tham khảo các tài liệu đi kèm. Trong trường hợp cần tư vấn trực tiếp, Quý khách hàng vui lòng liên hệ KaT Solution để được hỗ trợ. Sau đây là một vài lưu ý để tối ưu hiệu suất cho màng RO Veolia (Suez):

  • Nếu màng đã tháo khỏi bao bì nhưng chưa sử dụng ngay, hãy ngâm trong dung dịch bảo quản để ngăn vi sinh vật phát triển.

  • Trước khi nước vào hệ thống RO, cần lọc thô để đảm bảo chất lượng và kéo dài tuổi thọ màng lọc.

  • Vệ sinh định kỳ màng để giúp loại bỏ cặn bẩn và duy trì hiệu suất lọc cao.

  • Theo dõi tình trạng các phụ kiện như o-ring để tránh tình trạng rò rỉ.

KaT Solution – Nhà cung cấp màng RO Veolia chính hãng

KaT Solution chuyên cung cấp màng RO Veolia chính hãng cho hệ thống xử lý nước công nghiệp trên toàn quốc.

Khi mua hàng tại KaT Solution, khách hàng được:

  • Tư vấn chọn đúng model màng RO.
  • Hỗ trợ kiểm tra điều kiện vận hành hệ thống.
  • Cung cấp CO, CQ theo yêu cầu.
  • Giá thành cạnh tranh.
  • Giao hàng toàn quốc.
  • Hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
Hệ thống màng RO Veolia - KaT Solution
Hệ thống màng RO Veolia – KaT Solution

Câu hỏi thường gặp

Về KaT Solution?
KaT Solution chuyên cung cấp giải pháp kỹ thuật và phân phối các thiết bị, vật tư và hóa chất sử dụng trong qui trình công nghệ xử lý nước sạch, nước thải, khí bụi và trong qui trình sản xuất . Sở hữu đội ngũ kỹ sư bán hàng với hơn 25 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi sẵn sàng tư vấn miễn phí lựa chọn giải pháp, sản phẩm để mang lại hiệu quả tối ưu cho từng Quý khách hàng.
KaT Solution giao hàng đến tận công trình, công ty của quý khách, trên khắp cả Việt Nam trong thời gian nhanh nhất. KaT Solution có chính sách chiết khấu tốt cho các đơn hàng số lượng lớn và đảm bảo chính sách bảo hành toàn diện từ thương hiệu, đồng thời chính sách hậu mãi của KaT cũng sẽ hỗ trợ khách hàng kể cả khi sản phẩm đã hết hạn bảo hành.
Tất cả các sản phẩm mua tại KaT Solution sẽ được bảo hành theo đúng thời gian bảo hành chính hãng của sản phẩm. Để biết thêm chi tiết về chính sách bảo hành, quy khách vui lòng đọc thêm phần ‘Chính sách bảo hành‘
error:
Mục lục nội dung
Xem Catalog
Xem Catalog
0
Danh sách so sánh
So sánh Đóng