Hóa chất polymer cationic
Hóa chất polymer cationic là nhóm hóa chất quan trọng trong xử lý nước thải, keo tụ – tạo bông, tuyển nổi, ép bùn và khử nước bùn. Với khả năng trung hòa điện tích, tạo bông lớn, giảm TSS, tăng hiệu quả tách nước và giảm độ ẩm bánh bùn, polymer cationic giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả xử lý và tối ưu chi phí vận hành.
Hóa chất polymer cationic là gì?
Hóa chất polymer cationic là nhóm polymer mang điện tích dương, thường được gọi là Cationic Polyacrylamide hoặc C-PAM. Đây là dòng hóa chất trợ keo tụ – tạo bông được sử dụng phổ biến trong xử lý nước thải, ép bùn, khử nước bùn và tách rắn lỏng tại các nhà máy công nghiệp, trạm xử lý nước thải đô thị, khu công nghiệp và các hệ thống xử lý bùn tập trung.
Trong nước thải và bùn thải, nhiều hạt cặn, chất hữu cơ, bùn sinh học và chất rắn lơ lửng thường mang điện tích âm. Các hạt này có kích thước nhỏ, phân tán trong nước và khó tự liên kết với nhau. Khi được pha đúng cách và châm vào hệ thống, hóa chất polymer cationic sẽ trung hòa điện tích âm trên bề mặt hạt cặn, đồng thời tạo cầu nối polymer để hình thành bông bùn lớn, chắc và dễ tách nước hơn.
Tại KaT Solution, nhóm hóa chất polymer cationic gồm nhiều dòng sản phẩm đáp ứng các nhu cầu xử lý khác nhau như SnowFlake BHMW, ALPINEFLOC BHMW, SnowFlake D1, SnowFlake GHMW, eSnow D12, eSnow D15, eSnow G30, eSnow G15, eSnow G12, eFloc G11, eFloc D11 và eFloc G31. Mỗi dòng sản phẩm có đặc tính riêng, phù hợp với từng loại nước thải, từng loại bùn và từng công nghệ vận hành.
Cơ chế hoạt động của hóa chất polymer cationic
Hóa chất polymer cationic hoạt động chủ yếu dựa trên hai cơ chế chính: trung hòa điện tích và tạo cầu nối polymer.
Ở giai đoạn đầu, các nhóm điện tích dương của polymer cationic sẽ trung hòa điện tích âm trên bề mặt hạt cặn, bùn mịn, chất hữu cơ và chất rắn lơ lửng. Khi điện tích bề mặt được trung hòa, lực đẩy giữa các hạt giảm xuống, tạo điều kiện để các hạt nhỏ tiến lại gần nhau và kết tụ.
Ở giai đoạn tiếp theo, các chuỗi polymer có khối lượng phân tử cao sẽ tạo cầu nối giữa nhiều hạt nhỏ, giúp chúng liên kết thành bông cặn hoặc bông bùn lớn hơn. Bông bùn sau khi hình thành có cấu trúc chắc, dễ lắng, dễ nổi hoặc dễ tách nước bằng thiết bị ép bùn, máy ly tâm, máy ép băng tải, máy ép khung bản hoặc máy ép trục vít.
Nhờ cơ chế này, hóa chất polymer cationic giúp tăng hiệu quả tạo bông, cải thiện khả năng ép bùn, giảm độ ẩm bánh bùn, giảm TSS trong nước sau xử lý và tối ưu chi phí vận hành cho hệ thống xử lý nước thải.
Vai trò của hóa chất polymer cationic trong xử lý nước thải
Trong hệ thống xử lý nước thải, hóa chất polymer cationic đóng vai trò quan trọng ở nhiều công đoạn khác nhau. Sản phẩm có thể được sử dụng trong keo tụ – tạo bông, xử lý bùn sinh học, xử lý bùn hóa lý, ép bùn, khử nước bùn và cải thiện chất lượng nước sau xử lý.
Đối với công đoạn xử lý nước thải, polymer cationic giúp gom các hạt cặn nhỏ, chất hữu cơ và chất rắn lơ lửng thành bông lớn, hỗ trợ quá trình lắng hoặc tuyển nổi diễn ra hiệu quả hơn. Điều này giúp giảm độ đục, giảm TSS và giảm tải cho các công đoạn xử lý phía sau.
Đối với công đoạn ép bùn, hóa chất polymer cationic giúp bùn kết bông tốt hơn, nước thoát ra nhanh hơn và bánh bùn sau ép có độ khô tốt hơn. Khi độ ẩm bánh bùn giảm, doanh nghiệp có thể tiết kiệm chi phí vận chuyển, lưu chứa và xử lý bùn cuối cùng.
Trong vận hành thực tế, việc lựa chọn đúng loại polymer cationic có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả xử lý và chi phí vận hành của toàn bộ hệ thống. Nếu chọn sai polymer hoặc châm sai liều lượng, bông bùn có thể nhỏ, dễ vỡ, bánh bùn ướt, nước tách sau ép còn đục hoặc chi phí hóa chất tăng cao.
Ưu điểm nổi bật của hóa chất polymer cationic
Tạo bông nhanh, bông lớn và chắc
Hóa chất polymer cationic có khả năng trung hòa điện tích và tạo cầu nối hiệu quả, giúp các hạt cặn nhỏ kết tụ thành bông lớn. Bông bùn có cấu trúc chắc sẽ dễ lắng hơn, dễ tách nước hơn và ổn định hơn trong quá trình ép bùn hoặc ly tâm.
Tăng hiệu quả ép bùn và khử nước bùn
Một trong những ứng dụng quan trọng nhất của polymer cationic là ép bùn. Khi polymer được lựa chọn đúng, bùn sẽ tạo bông tốt hơn, nước thoát ra nhanh hơn và thiết bị ép bùn vận hành ổn định hơn. Điều này giúp tăng công suất xử lý bùn và giảm thời gian vận hành.
Giảm độ ẩm bánh bùn
Hóa chất polymer cationic giúp cải thiện khả năng tách nước của bùn, từ đó hỗ trợ giảm độ ẩm bánh bùn sau ép. Bánh bùn khô hơn đồng nghĩa với khối lượng bùn cần vận chuyển và xử lý giảm, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí đáng kể.
Giảm chi phí vận chuyển và xử lý bùn
Khi quá trình ép bùn đạt hiệu quả cao, tổng khối lượng bùn sau ép sẽ giảm. Điều này giúp giảm chi phí vận chuyển, giảm diện tích lưu chứa và giảm chi phí xử lý bùn cuối cùng. Với các nhà máy phát sinh lượng bùn lớn mỗi ngày, đây là lợi ích vận hành rất quan trọng.
Giảm TSS và cải thiện chất lượng nước sau xử lý
Trong các công đoạn keo tụ – tạo bông, polymer cationic hỗ trợ loại bỏ cặn lơ lửng, chất hữu cơ và bùn mịn. Nhờ đó, nước sau xử lý có thể giảm độ đục, giảm TSS và ổn định hơn trước khi chuyển sang các công đoạn xử lý tiếp theo.
Phù hợp với nhiều loại bùn và nước thải
Hóa chất polymer cationic có thể ứng dụng cho bùn sinh học, bùn hóa lý, bùn công nghiệp, bùn đô thị, nước thải thực phẩm, nước thải thủy sản, nước thải giấy, nước thải dệt nhuộm, nước thải hóa chất và nhiều dòng thải công nghiệp khác.
Các dòng hóa chất polymer cationic KaT Solution phân phối
KaT Solution cung cấp nhiều dòng hóa chất polymer cationic phù hợp cho từng mục tiêu xử lý khác nhau, từ keo tụ – tạo bông, tuyển nổi, xử lý nước thải đến ép bùn và khử nước bùn. Các sản phẩm tiêu biểu gồm SnowFlake BHMW, ALPINEFLOC BHMW, SnowFlake D1, SnowFlake GHMW, eSnow D12, eSnow D15, eSnow G30, eSnow G15, eSnow G12, eFloc G11, eFloc D11 và eFloc G31.
SnowFlake BHMW – Polymer cationic hiệu suất cao cho xử lý nước thải
SnowFlake BHMW là dòng hóa chất polymer cationic được sử dụng trong các hệ thống xử lý nước thải cần tăng hiệu quả tạo bông, tách rắn lỏng và xử lý bùn. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống có yêu cầu tạo bông nhanh, cải thiện hiệu quả lắng hoặc tuyển nổi, hỗ trợ giảm TSS và tối ưu chi phí vận hành.
Với đặc tính polymer cationic hiệu suất cao, SnowFlake BHMW giúp trung hòa điện tích âm của hạt cặn và bùn thải, từ đó hình thành bông cặn lớn hơn, dễ tách khỏi nước hơn. Sản phẩm phù hợp cho nhiều nhóm nước thải công nghiệp, đặc biệt là các hệ thống cần cải thiện hiệu quả keo tụ – tạo bông và hỗ trợ xử lý bùn.
ALPINEFLOC BHMW – Polymer cationic dạng nhũ tương cho xử lý nước thải
ALPINEFLOC BHMW là dòng polymer cationic dạng nhũ tương, phù hợp cho các ứng dụng xử lý nước thải công nghiệp, tạo bông, tách rắn lỏng và hỗ trợ xử lý bùn. Với dạng nhũ tương, sản phẩm có thể phù hợp với các hệ thống cần hóa chất dễ phân tán, hiệu quả phản ứng nhanh và khả năng tạo bông ổn định.
ALPINEFLOC BHMW giúp cải thiện quá trình gom cặn, giảm độ đục và tăng hiệu quả xử lý bùn. Sản phẩm phù hợp cho các nhà máy cần tối ưu quá trình keo tụ – tạo bông, cải thiện chất lượng nước sau xử lý và giảm chi phí vận hành.
SnowFlake D1 – Polymer cationic cho tuyển nổi và tách rắn lỏng
SnowFlake D1 là hóa chất polymer cationic thuộc nhóm Cationic Polyacrylamide, được sử dụng cho tuyển nổi, tách rắn lỏng và xử lý nước thải công nghiệp. Sản phẩm có dạng bột màu trắng ngà, dạng hạt tự do, quy cách đóng gói bao 25 kg.
SnowFlake D1 phù hợp cho các hệ thống DAF, xử lý nước thải có dầu mỡ, chất rắn lơ lửng, cặn hữu cơ hoặc các dòng thải cần tăng hiệu quả tuyển nổi. Sản phẩm giúp hình thành bông cặn nhanh, cải thiện khả năng tách pha rắn – lỏng, tăng hiệu quả tuyển nổi và giảm chi phí xử lý.
Thông số nổi bật của SnowFlake D1 gồm Viscosity of 0.1% Solution at 25°C > 100 mPas, Insoluble Content ≤ 2%, Residual AMD ≤ 999 ppm và Particle Diameter after Double Sieving 90% between 0.15 and 1.0 mm.
SnowFlake GHMW – Polymer cationic khối lượng phân tử cao
SnowFlake GHMW là dòng hóa chất polymer cationic có khối lượng phân tử cao, phù hợp cho xử lý nước, xử lý nước thải, tuyển nổi, lắng và khử nước bùn. Sản phẩm hỗ trợ tạo bông chắc, cải thiện hiệu quả tách rắn lỏng và giảm chi phí vận hành trong các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.
SnowFlake GHMW có dạng bột màu trắng ngà, quy cách bao 25 kg. Sản phẩm phù hợp cho nước thải thực phẩm, thủy sản, sản xuất công nghiệp, xử lý nước cấp công nghiệp, bể lắng, DAF và các hệ thống ép bùn.
Thông số nổi bật của SnowFlake GHMW gồm Viscosity of 0.1% Solution at 25°C > 30 mPas, Insoluble Content ≤ 2%, Residual AMD ≤ 999 ppm và Particle Diameter after Double Sieving 90% between 0.15 and 1.0 mm.
eSnow D12 – Polymer cationic cho ép bùn và khử nước bùn
eSnow D12 là hóa chất polymer cationic dạng bột, chuyên dùng cho ép bùn, khử nước bùn và xử lý bùn trong các hệ thống nước thải công nghiệp và đô thị. Sản phẩm có điện tích cation 60% và khối lượng phân tử cao, giúp hình thành bông bùn lớn, chắc và dễ thoát nước.
eSnow D12 phù hợp cho bùn sinh học, bùn công nghiệp, bùn từ hệ thống xử lý nước thải thực phẩm, thủy sản, dệt nhuộm, giấy, hóa chất và cơ khí. Sản phẩm có thể sử dụng cho máy ép băng tải, máy ép khung bản, máy ép trục vít và máy ly tâm.
Thông số nổi bật của eSnow D12 gồm Viscosity of 0.1% Solution at 25°C > 35 mPas, Insoluble Content ≤ 2%, Residual AMD ≤ 900 ppm và Particle Diameter after Double Sieving 90% between 0.15 and 1.0 mm.
eSnow D15 – Polymer cationic tăng hiệu quả ép bùn
eSnow D15 là dòng polymer cationic hiệu suất cao dùng cho ép bùn và khử nước bùn. Sản phẩm có điện tích cation 60%, khối lượng phân tử cao, giúp tạo bông bùn lớn, chắc và hỗ trợ giảm độ ẩm bánh bùn sau ép.
eSnow D15 phù hợp cho các hệ thống xử lý bùn công nghiệp và đô thị, đặc biệt là các nhà máy cần nâng cao hiệu quả ép bùn, giảm chi phí vận chuyển bùn và tối ưu vận hành thiết bị ép bùn.
Thông số nổi bật của eSnow D15 gồm Viscosity of 0.1% Solution at 25°C > 40 mPas, Insoluble Content ≤ 2%, Residual AMD ≤ 999 ppm và Particle Diameter after Double Sieving 90% between 0.15 and 1.0 mm.
eSnow G30 – Polymer cationic cho ép bùn và khử nước bùn
eSnow G30 là hóa chất polymer cationic dạng bột, được sử dụng cho ép bùn, khử nước bùn, xử lý nước thải công nghiệp và đô thị. Sản phẩm có điện tích cation 60% cùng khối lượng phân tử cao, giúp hình thành bông bùn lớn, chắc và dễ thoát nước.
eSnow G30 phù hợp cho các hệ thống máy ép băng tải, máy ép khung bản, máy ép trục vít và máy ly tâm tách bùn. Sản phẩm giúp tăng hiệu quả ép bùn, giảm độ ẩm bánh bùn và giảm chi phí xử lý.
Thông số nổi bật của eSnow G30 gồm Viscosity of 0.1% Solution at 25°C > 25 mPas, Insoluble Content ≤ 2%, Residual AMD ≤ 900 ppm và Particle Diameter after Double Sieving 90% between 0.15 and 1.0 mm.
eSnow G15 – Polymer cationic dùng cho xử lý bùn
eSnow G15 là dòng polymer cationic dạng bột, chuyên dùng cho ép bùn, khử nước bùn và xử lý bùn trong hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, nước thải đô thị. Với điện tích cation 60% và khối lượng phân tử cao, eSnow G15 giúp liên kết các hạt bùn nhỏ thành bông bùn lớn, dễ tách nước hơn.
Sản phẩm phù hợp cho nhiều loại bùn thải công nghiệp, bùn sinh học và bùn hỗn hợp. Khi được lựa chọn đúng liều lượng, eSnow G15 giúp cải thiện hiệu quả ép bùn, giảm tình trạng bánh bùn ướt và tối ưu chi phí vận hành.
Thông số nổi bật của eSnow G15 gồm Viscosity of 0.1% Solution at 25°C > 15 mPas, Insoluble Content ≤ 2%, Residual AMD ≤ 900 ppm và Particle Diameter after Double Sieving 90% between 0.15 and 1.0 mm.
eSnow G12 – Polymer cationic cho khử nước bùn
eSnow G12 là hóa chất polymer cationic dạng bột, được phát triển cho các ứng dụng ép bùn, khử nước bùn và xử lý bùn. Sản phẩm có điện tích cation 60% cùng khối lượng phân tử cao, giúp tạo bông bùn lớn, chắc và dễ thoát nước.
eSnow G12 phù hợp với các hệ thống xử lý bùn sinh học, bùn công nghiệp và bùn đô thị. Sản phẩm hỗ trợ tăng tốc độ lắng, tăng hiệu quả tách nước, cải thiện khả năng ép bùn và giảm độ ẩm bánh bùn sau ép.
Thông số nổi bật của eSnow G12 gồm Viscosity of 0.1% Solution at 25°C > 20 mPas, Insoluble Content ≤ 2%, Residual AMD ≤ 900 ppm và Particle Diameter after Double Sieving 90% between 0.15 and 1.0 mm.
eFloc G11 – Polymer cationic cho ép bùn và xử lý nước thải
eFloc G11 là hóa chất polymer cationic thuộc nhóm Cationic Polyacrylamide, được thiết kế để tăng hiệu quả keo tụ, tạo bông, tách nước và ép bùn trong các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
Sản phẩm thuộc dòng eFLOC G Series, có khả năng trung hòa điện tích âm của các hạt lơ lửng, chất hữu cơ và bùn thải. eFloc G11 giúp tạo bông lớn, chắc, dễ lắng và dễ tách nước, từ đó cải thiện hiệu quả ép bùn, giảm độ ẩm bánh bùn và giảm TSS trong nước sau xử lý.
Thông số nổi bật của eFloc G11 là độ nhớt Brookfield 0,1% > 16 cps, dạng sản phẩm bột màu trắng ngà và ứng dụng chính là ép bùn, khử nước bùn.
eFloc D11 – Polymer cationic thế hệ mới cho ép bùn
eFloc D11 là polymer cationic dạng bột thế hệ mới, được phát triển nhằm mang lại hiệu quả tạo bông cao với chi phí vận hành tối ưu. Sản phẩm có điện tích cation trung bình đến cao, phù hợp với nhiều loại bùn thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
eFloc D11 giúp trung hòa điện tích âm của hạt cặn và chất hữu cơ, tạo cầu nối polymer để hình thành bông cặn lớn, chắc và dễ tách nước. Sản phẩm có khả năng chịu biến động tải lượng bùn tốt, tạo bông bền, khó vỡ, tăng hiệu quả ép bùn và ly tâm.
Thông số nổi bật của eFloc D11 là độ nhớt Brookfield 0,1% ≥ 26 cps, dạng sản phẩm bột màu trắng ngà và ứng dụng chính là ép bùn, khử nước bùn.
eFloc G31 – Polymer cationic cho tách nước và giảm TSS
eFloc G31 là polymer cationic dạng bột thuộc nhóm Cationic Polyacrylamide, được thiết kế để tăng hiệu quả keo tụ, tạo bông và tách nước trong các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
Sản phẩm giúp trung hòa điện tích âm của hạt cặn, tạo cầu nối polymer để các hạt nhỏ kết tụ thành bông lớn, dễ lắng hoặc dễ tách nước. eFloc G31 phù hợp cho hệ thống ép bùn băng tải, máy ép khung bản, máy ly tâm tách nước, xử lý nước thải sinh hoạt, thực phẩm, thủy sản, giấy, dệt nhuộm, hóa chất và sản xuất công nghiệp.
Thông số nổi bật của eFloc G31 là Bulk Density ≥ 0.60 g/cm³, dạng sản phẩm bột màu trắng ngà và ứng dụng chính là ép bùn, khử nước bùn.
Bảng so sánh các dòng hóa chất polymer cationic
| Sản phẩm | Loại polymer | Dạng sản phẩm | Thông số nổi bật | Ứng dụng chính |
| SnowFlake BHMW | Polymer Cationic | Nhũ tương | Hiệu suất cao trong tạo bông và tách rắn lỏng | Xử lý nước thải, tạo bông, xử lý bùn |
| ALPINEFLOC BHMW | Polymer Cationic | Nhũ tương | Dễ phân tán, hiệu quả phản ứng nhanh | Xử lý nước thải, tạo bông, tách rắn lỏng |
| SnowFlake D1 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Viscosity 0.1% > 100 mPas | DAF, tuyển nổi, tách rắn lỏng |
| SnowFlake GHMW | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Viscosity 0.1% > 30 mPas | Xử lý nước, nước thải, ép bùn |
| eSnow D12 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Viscosity 0.1% > 35 mPas; Residual AMD ≤ 900 ppm | Ép bùn, khử nước bùn |
| eSnow D15 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Viscosity 0.1% > 40 mPas | Ép bùn, khử nước bùn |
| eSnow G30 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Viscosity 0.1% > 25 mPas | Ép bùn, xử lý bùn |
| eSnow G15 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Viscosity 0.1% > 15 mPas | Ép bùn, xử lý bùn |
| eSnow G12 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Viscosity 0.1% > 20 mPas | Ép bùn, xử lý bùn |
| eFloc G11 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Brookfield 0.1% > 16 cps | Ép bùn, xử lý nước thải |
| eFloc D11 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Brookfield 0.1% ≥ 26 cps | Ép bùn, xử lý nước thải |
| eFloc G31 | Cationic Polyacrylamide | Bột màu trắng ngà | Bulk Density ≥ 0.60 g/cm³ | Ép bùn, khử nước bùn |
Ứng dụng của hóa chất polymer cationic
Ép bùn và khử nước bùn
Ép bùn là ứng dụng quan trọng nhất của hóa chất polymer cationic. Sản phẩm giúp bùn kết bông tốt hơn, nước thoát ra nhanh hơn và bánh bùn sau ép có độ khô cao hơn. Các dòng phù hợp cho ứng dụng này gồm eSnow D12, eSnow D15, eSnow G30, eSnow G15, eSnow G12, eFloc G11, eFloc D11 và eFloc G31.
Xử lý nước thải công nghiệp
Trong xử lý nước thải công nghiệp, polymer cationic giúp tăng hiệu quả keo tụ – tạo bông, giảm TSS, giảm độ đục và cải thiện hiệu quả tách rắn lỏng. Sản phẩm phù hợp cho nước thải thực phẩm, thủy sản, giấy, dệt nhuộm, hóa chất, cơ khí và các ngành sản xuất có phát sinh bùn hoặc cặn lơ lửng.
Tuyển nổi DAF và tách rắn lỏng
Trong hệ thống tuyển nổi DAF, polymer cationic giúp tạo bông cặn phù hợp để bọt khí có thể kéo cặn nổi lên bề mặt. SnowFlake D1 là dòng sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng tuyển nổi, tách rắn lỏng, xử lý nước thải có dầu mỡ, cặn hữu cơ hoặc TSS cao.
Xử lý bùn sinh học
Bùn sinh học thường có độ ẩm cao, cấu trúc mềm và dễ vỡ bông. Hóa chất polymer cationic giúp liên kết các hạt bùn nhỏ thành bông lớn hơn, hỗ trợ quá trình ép bùn và khử nước. Các dòng eSnow D12, eSnow D15, eSnow G30, eSnow G15, eSnow G12 và eFloc D11 phù hợp cho nhóm ứng dụng này.
Xử lý bùn hóa lý
Bùn hóa lý phát sinh từ quá trình keo tụ – tạo bông thường chứa nhiều chất rắn, hóa chất keo tụ và cặn vô cơ. Polymer cationic giúp tăng khả năng tách nước, hỗ trợ tạo bánh bùn ổn định và giảm độ ẩm bùn sau ép.
Xử lý nước thải sinh hoạt và đô thị
Trong các hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và đô thị, polymer cationic được sử dụng để hỗ trợ xử lý bùn dư, tăng hiệu quả ép bùn và giảm chi phí vận chuyển bùn. Các dòng eFloc G11, eFloc D11, eFloc G31 và nhóm eSnow có thể được lựa chọn tùy theo đặc tính bùn thực tế.
Cách lựa chọn hóa chất polymer cationic phù hợp
Không có một dòng hóa chất polymer cationic nào phù hợp cho tất cả loại nước thải hoặc bùn thải. Việc lựa chọn đúng sản phẩm cần dựa trên loại bùn, nguồn nước thải, thiết bị đang sử dụng và mục tiêu xử lý.
| Nhu cầu xử lý | Dòng polymer cationic phù hợp |
| Tuyển nổi DAF, tách rắn lỏng | SnowFlake D1 |
| Xử lý nước, nước thải, lắng, ép bùn | SnowFlake GHMW |
| Ép bùn cần độ nhớt cao hơn trong nhóm eSnow D | eSnow D15 |
| Ép bùn, khử nước bùn với Residual AMD ≤ 900 ppm | eSnow D12 |
| Ép bùn nhóm eSnow G, viscosity > 25 mPas | eSnow G30 |
| Ép bùn nhóm eSnow G, viscosity > 20 mPas | eSnow G12 |
| Ép bùn nhóm eSnow G, viscosity > 15 mPas | eSnow G15 |
| Ép bùn, xử lý nước thải với Brookfield > 16 cps | eFloc G11 |
| Ép bùn, bùn biến động tải lượng, Brookfield ≥ 26 cps | eFloc D11 |
| Ép bùn, tách nước, Bulk Density ≥ 0.60 g/cm³ | eFloc G31 |
| Polymer cationic dạng nhũ tương | SnowFlake BHMW, ALPINEFLOC BHMW |
Để lựa chọn chính xác, cần thực hiện Jar Test hoặc thử nghiệm thực tế tại hệ thống. KaT Solution có thể phối hợp với đội ngũ kỹ thuật của nhà máy để xác định loại polymer, nồng độ pha, điểm châm và tốc độ châm phù hợp nhất.
Hướng dẫn pha hóa chất polymer cationic
Hóa chất polymer cationic dạng bột cần được pha thành dung dịch trước khi sử dụng. Việc pha đúng cách giúp polymer hòa tan hoàn toàn, tránh vón cục và phát huy hiệu quả tạo bông khi châm vào dòng nước thải hoặc dòng bùn.
Quy trình pha khuyến nghị:
- Chuẩn bị bồn pha sạch và nước sạch.
- Khởi động máy khuấy để tạo vùng xoáy ổn định.
- Rải polymer từ từ vào vùng khuấy mạnh.
- Không đổ polymer quá nhanh hoặc đổ thành từng cụm lớn.
- Duy trì thời gian hòa tan khoảng 45–60 phút đối với nhiều dòng polymer bột.
- Chờ dung dịch polymer hòa tan hoàn toàn trước khi sử dụng.
- Châm dung dịch polymer bằng bơm định lượng vào vị trí phù hợp.
Đối với polymer cationic dạng nhũ tương như SnowFlake BHMW hoặc ALPINEFLOC BHMW, phương án pha và hoạt hóa cần được thực hiện theo hướng dẫn kỹ thuật riêng cho từng sản phẩm và từng hệ thống châm hóa chất.
Kiểm soát nồng độ và liều lượng sử dụng polymer cationic
Nồng độ pha và liều lượng sử dụng hóa chất polymer cationic cần được xác định theo chương trình xử lý nước được thiết kế bởi chuyên gia kỹ thuật. Không nên áp dụng cố định một liều lượng cho tất cả hệ thống vì đặc tính nước thải và bùn thải có thể thay đổi theo ngành sản xuất, tải lượng ô nhiễm, hàm lượng chất rắn, pH, độ nhớt và công nghệ xử lý.
Các yếu tố ảnh hưởng đến liều lượng polymer gồm:
- Loại nước thải hoặc bùn thải cần xử lý.
- Nguồn gốc bùn: bùn sinh học, bùn hóa lý, bùn công nghiệp, bùn đô thị.
- Hàm lượng chất rắn trong bùn.
- Hàm lượng TSS trong nước thải.
- Độ đục đầu vào.
- pH vận hành.
- Thiết bị ép bùn đang sử dụng.
- Công nghệ xử lý hiện tại.
- Mục tiêu độ khô bánh bùn.
- Chất lượng nước tách sau ép.
- Liều lượng polymer hiện tại.
- Tình trạng vận hành thực tế của hệ thống.
KaT Solution sẽ phối hợp với đội ngũ kỹ thuật của nhà máy để xác định nồng độ xử lý, tốc độ châm và điểm châm phù hợp nhất, giúp hệ thống đạt hiệu quả tạo bông, ép bùn và xử lý nước thải ổn định với chi phí tối ưu.
Lưu ý khi sử dụng hóa chất polymer cationic
Để hóa chất polymer cationic đạt hiệu quả cao trong vận hành thực tế, cần chú ý đến điều kiện pha, vị trí châm và quá trình khuấy trộn.
Một số lưu ý quan trọng gồm:
- Không châm bột polymer trực tiếp vào dòng bùn hoặc dòng nước thải.
- Đảm bảo polymer được hòa tan hoàn toàn trước khi sử dụng.
- Châm polymer tại vị trí có đủ thời gian tiếp xúc.
- Tránh khuấy quá mạnh sau khi bông bùn đã hình thành.
- Theo dõi độ khô bánh bùn để điều chỉnh liều lượng.
- Theo dõi chất lượng nước tách sau ép.
- Kiểm tra tình trạng bùn trượt, bùn nhão hoặc vỡ bông.
- Thực hiện Jar Test khi nguồn nước hoặc nguồn bùn thay đổi.
- Vệ sinh hệ thống pha châm polymer định kỳ.
- Bảo quản polymer nơi khô ráo, tránh ẩm và tránh ánh nắng trực tiếp.
Nếu châm thiếu polymer, bông bùn nhỏ, bánh bùn ướt và nước tách sau ép còn nhiều cặn. Nếu châm dư polymer, bùn có thể bị nhớt, bánh bùn dính, nước tách không ổn định và chi phí hóa chất tăng. Vì vậy, tối ưu liều lượng là yếu tố quan trọng để hệ thống vận hành hiệu quả.
Báo giá hóa chất polymer cationic
Giá hóa chất polymer cationic phụ thuộc vào dòng sản phẩm, số lượng đặt hàng, thời điểm nhập khẩu, địa điểm giao hàng, yêu cầu chứng từ và chính sách phân phối tại từng thời điểm.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
- Loại nước thải hoặc bùn thải cần xử lý.
- Ứng dụng chính: keo tụ, tạo bông, DAF, ép bùn, ly tâm hoặc khử nước bùn.
- Lưu lượng hệ thống.
- Hàm lượng TSS hoặc độ đục nếu có.
- Hàm lượng chất rắn trong bùn nếu có.
- pH vận hành nếu có.
- Thiết bị ép bùn đang sử dụng.
- Công nghệ xử lý hiện tại.
- Vấn đề hệ thống đang gặp phải.
- Mục tiêu độ khô bánh bùn hoặc chất lượng nước sau xử lý.
- Số lượng hóa chất cần sử dụng.
