Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG là module siêu lọc PVDF hiệu suất cao, được thiết kế cho các hệ thống Open Platform trong xử lý nước công nghiệp, tái sử dụng nước thải, nước thải đô thị và tiền xử lý RO. Với diện tích màng 77 m², kích thước lỗ lọc 0.03 µm, công nghệ sợi PVDF ưa nước XP™ và khả năng chống fouling tốt, sản phẩm giúp nâng cao chất lượng nước sau lọc, giảm chi phí vận hành và bảo vệ hiệu quả các công đoạn xử lý phía sau.
Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG
Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG sử dụng sợi PVDF ưa nước XP™, diện tích 77 m², lỗ lọc 0.03 µm, phù hợp nước công nghiệp, tái sử dụng nước thải và tiền xử lý RO.
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ vận hành | 1 – 40°C |
| pH vận hành | 2 – 11 |
| pH vệ sinh | 2 – 12 |
| TMP lọc điển hình | 0.4 – 1.5 bar |
| TMP rửa ngược điển hình | 0.6 – 2.0 bar |
| Kiểu rửa ngược | Air scour kết hợp liquid backwash |
| Flux rửa ngược | 100 L/(m².h) |
| Lưu lượng rửa ngược | 7.7 m³/h |
| Tốc độ thay đổi áp suất tối đa | 0.5 bar/giây |
| Áp suất đầu vào tối đa | 6.25 bar tại 20°C |
| TMP lọc tối đa | 2.1 bar |
| TMP rửa ngược tối đa | 2.5 bar |
| Flux lọc tối đa | 110 L/(m².h) |
| Lưu lượng lọc tối đa | 8.5 m³/h |
| Flux rửa ngược tối đa | 120 L/(m².h) |
| Kích thước hạt tối đa | 300 µm |
| NaOCl tích lũy | ≤ 1,500,000 ppm·h |
| NaOCl tức thời khuyến nghị tối đa | 2,000 ppm |
Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG được ứng dụng cho các hệ thống lọc công suất lớn, yêu cầu độ ổn định cao và khả năng thu hồi nước tốt.
Các ứng dụng chính gồm:
- Nước công nghiệp.
- Tái sử dụng nước thải công nghiệp.
- Lọc nước thải đô thị.
- Tiền xử lý hệ thống RO.
- Nước cấp nhà máy.
- Hệ thống xử lý nước khu công nghiệp.
- Nhà máy điện, hóa chất, giấy, thực phẩm và đồ uống.
- Các hệ thống cần thay thế hoặc tích hợp module UF vào skid Open Platform.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG”
Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG là module siêu lọc áp lực thuộc dòng DuPont IntegraTec™ XP, được thiết kế cho các hệ thống Open Platform. Đây là dòng module UF phù hợp với các hệ thống rack do khách hàng hoặc đơn vị tích hợp thiết kế, giúp tăng tính linh hoạt trong triển khai dự án xử lý nước công nghiệp, nước thải tái sử dụng, nước thải đô thị và tiền xử lý RO.
Sản phẩm sử dụng công nghệ sợi rỗng PVDF ưa nước XP™ với kích thước lỗ lọc 0.03 µm, vận hành theo chế độ lọc ngoài vào trong (Out-In Pressurized) và quy trình dead-end. Với diện tích màng hoạt động 77 m², màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG mang lại năng suất lọc cao, hỗ trợ tỷ lệ thu hồi lớn và phù hợp cho các hệ thống xử lý nước quy mô vừa đến lớn.

Table of Contents
ToggleƯu điểm nổi bật của màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG
Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG sử dụng sợi PVDF ưa nước XP™ đã được chứng minh về khả năng chống fouling và kháng chlorine vượt trội. Nhờ đó, module có thể duy trì hiệu suất lọc ổn định, dễ làm sạch và giảm rủi ro suy giảm lưu lượng trong quá trình vận hành.
Dòng màng này có khả năng loại bỏ hiệu quả hạt keo, chất rắn lơ lửng, vi khuẩn và virus, giúp nâng cao chất lượng nước sau lọc và bảo vệ tốt hơn cho các công đoạn xử lý phía sau như RO, EDI hoặc khử khoáng.
Điểm khác biệt quan trọng của phiên bản XP 77 IG là thiết kế Open Platform. Cấu trúc này cho phép module thích ứng với các skid do khách hàng tự thiết kế, thuận tiện cho các dự án cần tùy biến layout, nâng cấp hệ thống hoặc thay thế module trong các cấu hình mở.
Ứng dụng của màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG
Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG được ứng dụng cho các hệ thống lọc công suất lớn, yêu cầu độ ổn định cao và khả năng thu hồi nước tốt.
Các ứng dụng chính gồm:
- Nước công nghiệp.
- Tái sử dụng nước thải công nghiệp.
- Lọc nước thải đô thị.
- Tiền xử lý hệ thống RO.
- Nước cấp nhà máy.
- Hệ thống xử lý nước khu công nghiệp.
- Nhà máy điện, hóa chất, giấy, thực phẩm và đồ uống.
- Các hệ thống cần thay thế hoặc tích hợp module UF vào skid Open Platform.
Thông số kỹ thuật màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | DuPont IntegraTec XP 77 IG |
| Part No / GMID | 12091621 |
| Kiểu lọc | Out-In Pressurized |
| Loại màng | Hollow fiber |
| Vật liệu màng | PVDF |
| Kích thước lỗ màng | 0.03 µm |
| Chế độ vận hành | Dead-end |
| Thành phần tiếp xúc nước khác | Polyurethane, uPVC, EPDM, ABS |
| Diện tích màng hoạt động | 77 m² |
| Chiều dài tổng thể | 2,363 ± 3.0 mm |
| Chiều dài L1 | 2,000 ± 1.5 mm |
| Chiều dài L2 | 2,133 ± 3.0 mm |
| Chiều dài L3 | 2,323 ± 3.0 mm |
| Đường kính module | 225 mm |
| Chiều rộng W1 | 180 mm |
| Chiều rộng W2 | 342 mm |
| Cổng Feed / Filtrate | DN50 (F), 51 mm |
| Khối lượng vận chuyển | 73 kg |
| Khối lượng rỗng | 61 kg |
| Khối lượng đầy nước | 100 kg |
| Thể tích hold-up Feed CIP | 37 L |
| Thể tích hold-up Membrane Structure CIP | 14 L |
| Thể tích hold-up Filtrate CIP | 10 L |
Điều kiện vận hành khuyến nghị
| Thông số | Giá trị |
| Nhiệt độ vận hành | 1 – 40°C |
| pH vận hành | 2 – 11 |
| pH vệ sinh | 2 – 12 |
| TMP lọc điển hình | 0.4 – 1.5 bar |
| TMP rửa ngược điển hình | 0.6 – 2.0 bar |
| Kiểu rửa ngược | Air scour kết hợp liquid backwash |
| Flux rửa ngược | 100 L/(m².h) |
| Lưu lượng rửa ngược | 7.7 m³/h |
| Tốc độ thay đổi áp suất tối đa | 0.5 bar/giây |
| Áp suất đầu vào tối đa | 6.25 bar tại 20°C |
| TMP lọc tối đa | 2.1 bar |
| TMP rửa ngược tối đa | 2.5 bar |
| Flux lọc tối đa | 110 L/(m².h) |
| Lưu lượng lọc tối đa | 8.5 m³/h |
| Flux rửa ngược tối đa | 120 L/(m².h) |
| Kích thước hạt tối đa | 300 µm |
| NaOCl tích lũy | ≤ 1,500,000 ppm·h |
| NaOCl tức thời khuyến nghị tối đa | 2,000 ppm |
DuPont lưu ý cần tránh thay đổi áp suất đột ngột trong quá trình khởi động, vận hành, dừng hệ thống hoặc vệ sinh màng. Tốc độ thay đổi áp suất tối đa cho phép là 0.5 bar/giây nhằm hạn chế rủi ro hư hỏng màng.
Lợi ích khi sử dụng màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG
Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG giúp hệ thống xử lý nước đạt độ ổn định cao nhờ khả năng chống fouling, chống chlorine và dễ vệ sinh. Với diện tích màng 77 m², module giúp tăng công suất xử lý trên mỗi đơn vị lắp đặt, từ đó giảm số lượng module cần sử dụng và tối ưu diện tích hệ thống.
Trong hệ thống tiền xử lý RO, màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG giúp giảm độ đục, chất rắn lơ lửng, hạt keo và vi sinh trước khi nước đi vào màng RO. Điều này góp phần giảm fouling màng RO, giảm tần suất CIP và nâng cao tuổi thọ hệ thống màng phía sau.
Thiết kế Open Platform cũng giúp các đơn vị kỹ thuật linh hoạt hơn khi tích hợp module vào hệ thống mới hoặc nâng cấp hệ thống hiện hữu. Đây là lợi thế quan trọng đối với các dự án công nghiệp yêu cầu tùy biến cao.
So sánh màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG và XP 77 IP IG
Màng UF DuPont IntegraTec XP 77 IG và XP 77 IP IG đều sử dụng sợi PVDF ưa nước XP™, diện tích màng 77 m², kích thước lỗ lọc 0.03 µm và chế độ lọc Out-In Pressurized. Tuy nhiên, điểm khác biệt chính nằm ở thiết kế lắp đặt.
XP 77 IG là module cho Open Platform, phù hợp với các skid do khách hàng hoặc nhà tích hợp thiết kế. Trong khi đó, XP 77 IP IG là module cho Rack Solution, có thiết kế end cap tối ưu để ghép nối trực tiếp trong các skid IP của DuPont.
Vì vậy, khi lựa chọn giữa hai dòng này, cần xem xét cấu hình rack, tiêu chuẩn kết nối, không gian lắp đặt và phương án tích hợp hệ thống.
Vì sao nên mua màng UF DuPont tại KaT Solution?
KaT Solution cung cấp các dòng màng UF DuPont chính hãng cho hệ thống nước công nghiệp, nước cấp, tái sử dụng nước thải và tiền xử lý RO.
Khách hàng được hỗ trợ:
- Tư vấn lựa chọn đúng model.
- Kiểm tra khả năng tương thích với hệ thống hiện hữu.
- Hỗ trợ thiết kế hệ thống UF.
- Tính toán flux, recovery và số lượng module.
- Cung cấp CO, CQ theo yêu cầu.
- Báo giá cạnh tranh.
- Giao hàng toàn quốc.
- Hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
Báo giá màng UF DuPont
Giá màng UF DuPont phụ thuộc vào số lượng module, cấu hình hệ thống, quy mô dự án và thời điểm nhập khẩu.
KaT Solution cung cấp màng UF DuPont chính hãng cùng đầy đủ chứng từ CO, CQ và hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình thiết kế, lắp đặt và vận hành.
Khi liên hệ KaT Solution, khách hàng sẽ được:
- Tư vấn lựa chọn màng UF phù hợp.
- Thiết kế hệ thống UF tối ưu.
- Hỗ trợ tính toán công suất và recovery.
- Báo giá cạnh tranh.
- Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành chính hãng.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.